|
Liên kết website
|
|
|
Thống kê truy cập
|
|
Online:
|
22201
|
|
Tổng truy cập:
|
0042163
|
|
Thống kê truy cập
|
|
Online:
|
4
|
|
Tổng truy cập:
|
9082
|
|
|
|
Tin mới TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THANH HOÁ THÁNG 4 NĂM 2012 Tháng 4, giá trị sản xuất công nghiệp (theo giá so sánh) ước đạt 1.828,0 tỷ đồng, giảm 5,1% so tháng trước, tăng 16,1% so với tháng cùng kỳ. Trong đó, doanh nghiệp Nhà nước 386,2 tỷ đồng, giảm 1,9% và giảm 12,2%; khu vực dân doanh 921,7 tỷ đồng, tăng 0,6% và tăng 31,8%; khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 520,1 tỷ đồng, giamr 15,5% và tăng 19,6%.
| TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THANH HOÁ QUÝ I NĂM 2012 (30/03/2012) | TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THANH HOÁ THÁNG 2 NĂM 2012 (22/02/2012) | TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THANH HOÁ THÁNG 1 NĂM 2012 (07/02/2012) | TÌNH HÌNH KINH TẾ - XÃ HỘI TỈNH THANH HOÁ 9 THÁNG NĂM 2011 (29/09/2011) |
|
|
|
|
Đoàn vận động viên Cục Thống kê Thanh Hoá tham gia Hội thao ngành Thống kê lần thứ II năm 2012 Nhân dịp kỷ niệm 66 năm ngày thành lập Ngành Thống kê (6/5/1946-6/5/2012), Công đoàn cơ quan Tổng cục Thống kê tổ chức Hội thao ngành Thống kê lần thứ II năm 2012 vào hai ngày 4 và 5 tháng 5 năm 2012 tại thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên
Huế
| - KẾT QUẢ SƠ BỘ TỔNG ĐIỀU TRA NÔNG THÔN, NÔNG NGHIỆP VÀ THỦY SẢN TỈNH THANH HÓA 2011
(15/04/2012) - Tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp và thủy sản năm 2011
(05/07/2011)
|
|
|
Cục Thống kê Thanh Hoá đã phát hành Niên giám Thống kê năm 2010 Nội dung chính của Niên giám gồm: Số liệu dân số trung bình; giá trị sản xuất ngành công nghiệp, nông nghiệp,... được tổng hợp từ năm 2001 - 2010; các chỉ tiêu phân theo huyện, thị, thành phố có số liệu từ năm 2006 đến 2010. Ngoài phần số liệu, còn có các biểu đồ minh hoạ các chỉ tiêu chính về kinh tế - xã hội.
| |
|
|
|
Liên kết các sở, ban, ngành
--- Chọn sở, ban, ngành ---
Liên kết các sở, ban, ngành
|
|
|
|
|
Thời tiết
|
|
|
|
30°C
|
|
Trời đẹp
|
|
|
Độ ẩm : 69%
|
|
|
Sức gió 11 m/s
|
|
Giá vàng 9999 |
|
ĐVT: tr.đ/lượng
|
| Loại |
Mua |
Bán |
| SBJ |
41,120 |
41,120 |
| SJC |
41,000 |
41,000 |
(Nguồn: )
|
Tỷ giá
| USD |
20.870 |
| GBP |
33.276 |
| HKD |
2.700 |
| CHF |
22.183 |
| JPY |
260.80 |
| AUD |
20.809 |
| CAD |
20.694 |
| SGD |
16.561 |
| EUR |
26.637 |
| NZD |
16.089 |
|
|
|
|
|
|
(Nguồn: )
|
|
|
|